Diện mạo bên ngoài tiếng Trung là gì?
"diện mạo bên ngoài" trong tiếng Trung là 外观 (danh từ), 表象 (danh từ).
外观 Danh từ
Hán Việt: NGOẠI QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diện mạo bên ngoài
表象 Danh từ
Hán Việt: BIỂU TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diện mạo bên ngoài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "diện mạo bên ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Diện mạo bên ngoài tiếng Trung là gì?
"diện mạo bên ngoài" trong tiếng Trung là 外观 (danh từ), 表象 (danh từ).