Gò đất tiếng Trung là gì?
"gò đất" trong tiếng Trung là 丘 (danh từ), 冢 (danh từ).
丘 Danh từ
Hán Việt: KHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gò đất
冢 Danh từ
Hán Việt: TRỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gò đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gò đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gò đất tiếng Trung là gì?
"gò đất" trong tiếng Trung là 丘 (danh từ), 冢 (danh từ).