Gấp tiếng Trung là gì?
"gấp" trong tiếng Trung là 叠 (động từ), 折叠 (động từ).
叠 Động từ
Hán Việt: ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp
折叠 Động từ
Hán Việt: CHIẾT ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gấp tiếng Trung là gì?
"gấp" trong tiếng Trung là 叠 (động từ), 折叠 (động từ).