Gầy tiếng Trung là gì?
"gầy" trong tiếng Trung là 瘦 (tính từ).
瘦 Tính từ
Hán Việt: SẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy
- 他的身体太瘦了。 Mình anh ta gầy quá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gầy tiếng Trung là gì?
"gầy" trong tiếng Trung là 瘦 (tính từ).