TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gặp tình cờ tiếng Trung là gì?

"gặp tình cờ" trong tiếng Trung là 逢 (động từ), 遭, 撞见 (động từ).

逢 Động từ

féngHán Việt: PHÙNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Gặp tình cờ

Xem đầy đủ từ "逢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遭

zāoHán Việt: TAO giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Gặp tình cờ (thường là điều không may)

Xem đầy đủ từ "遭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撞见 Động từ

zhuàngjiànHán Việt: CHÀNG KIẾN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Gặp tình cờ

Xem đầy đủ từ "撞见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

邂逅 Động từ

xièhòuHán Việt: GIẢI CẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp tình cờ

Xem đầy đủ từ "邂逅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gặp tình cờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gặp tình cờ tiếng Trung là gì?

"gặp tình cờ" trong tiếng Trung là 逢 (động từ), 遭, 撞见 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.