TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gồ ghề tiếng Trung là gì?

"gồ ghề" trong tiếng Trung là 岖, 崎岖 (tính từ), 坎坷 (tính từ).

岖

qūHán Việt: KHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gồ ghề

Xem đầy đủ từ "岖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

崎岖 Tính từ

qíqūHán Việt: KỲ KHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gồ ghề

Xem đầy đủ từ "崎岖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坎坷 Tính từ

kǎnkě giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ

Xem đầy đủ từ "坎坷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gồ ghề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gồ ghề tiếng Trung là gì?

"gồ ghề" trong tiếng Trung là 岖, 崎岖 (tính từ), 坎坷 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.