Gồ ghề tiếng Trung là gì?
"gồ ghề" trong tiếng Trung là 岖, 崎岖 (tính từ), 坎坷 (tính từ).
岖
Hán Việt: KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gồ ghề
崎岖 Tính từ
Hán Việt: KỲ KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gồ ghề
坎坷 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gồ ghề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gồ ghề tiếng Trung là gì?
"gồ ghề" trong tiếng Trung là 岖, 崎岖 (tính từ), 坎坷 (tính từ).