Ghé thăm tiếng Trung là gì?
"ghé thăm" trong tiếng Trung là 上门 (động từ), 串门 (động từ).
上门 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghé thăm
串门 Động từ
Hán Việt: QUÁN MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghé thăm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghé thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ghé thăm tiếng Trung là gì?
"ghé thăm" trong tiếng Trung là 上门 (động từ), 串门 (động từ).