Giày tiếng Trung là gì?
"giày" trong tiếng Trung là 鞋 (danh từ), 鞋子 (danh từ), 履 (danh từ).
鞋 Danh từ
Hán Việt: HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày
- 她进屋前擦了鞋。 Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
鞋子 Danh từ
Hán Việt: HÀI TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày
- 我買了一双鞋子。 Tôi đã mua một đôi giày.
履 Danh từ
Hán Việt: LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giày tiếng Trung là gì?
"giày" trong tiếng Trung là 鞋 (danh từ), 鞋子 (danh từ), 履 (danh từ).