TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giết người tiếng Trung là gì?

"giết người" trong tiếng Trung là 杀人 (động từ), 谋杀 (động từ), 他杀 (động từ).

杀人 Động từ

shārénHán Việt: SÁT NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết người

  • 枪不会杀人。人才会杀人。 Súng không giết người. Người giết người.
  • 猴子也会杀人 ﹣ 如果牠们有枪的话。 Những con khỉ cũng giết người, nhưng chỉ khi chúng có súng.

Xem đầy đủ từ "杀人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谋杀 Động từ

móushāHán Việt: MƯU SÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết người

  • 这人因谋杀被通缉。 Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.
  • 要解开谋杀背后潜藏之谜! Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!

Xem đầy đủ từ "谋杀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

他杀 Động từ

tāshāHán Việt: THA SÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết người (pháp luật)

Xem đầy đủ từ "他杀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giết người" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giết người tiếng Trung là gì?

"giết người" trong tiếng Trung là 杀人 (động từ), 谋杀 (động từ), 他杀 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.