Giọt tiếng Trung là gì?
"giọt" trong tiếng Trung là 水滴 (danh từ).
水滴 Danh từ
Hán Việt: THỦY TRÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giọt tiếng Trung là gì?
"giọt" trong tiếng Trung là 水滴 (danh từ).