Giữ gìn tiếng Trung là gì?
"giữ gìn" trong tiếng Trung là 保管 (động từ), 留存 (động từ).
保管 Động từ
Hán Việt: BẢO QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ gìn; chăm sóc
留存 Động từ
Hán Việt: LƯU TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ gìn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ gìn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữ gìn tiếng Trung là gì?
"giữ gìn" trong tiếng Trung là 保管 (động từ), 留存 (động từ).