Giữ vững tiếng Trung là gì?
"giữ vững" trong tiếng Trung là 坚守 (động từ).
坚守 Động từ
Hán Việt: KIÊN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ vững
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ vững" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữ vững tiếng Trung là gì?
"giữ vững" trong tiếng Trung là 坚守 (động từ).