Hào quang tiếng Trung là gì?
"hào quang" trong tiếng Trung là 光环 (danh từ).
光环 Danh từ
Hán Việt: QUANG HOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào quang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hào quang tiếng Trung là gì?
"hào quang" trong tiếng Trung là 光环 (danh từ).