Hát tiếng Trung là gì?
"hát" trong tiếng Trung là 唱 (động từ), 演唱 (động từ), 歌唱 (động từ).
唱 Động từ
Hán Việt: XƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát
演唱 Động từ
Hán Việt: DIỄN XƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát (trước khán giả)
歌唱 Động từ
Hán Việt: CA XƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát
歌咏 Động từ
Hán Việt: CA VỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hát tiếng Trung là gì?
"hát" trong tiếng Trung là 唱 (động từ), 演唱 (động từ), 歌唱 (động từ).