TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hầu hạ tiếng Trung là gì?

"hầu hạ" trong tiếng Trung là 伺候 (động từ), 侍奉 (động từ).

伺候 Động từ

cìhou giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phục vụ; hầu hạ

Xem đầy đủ từ "伺候": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

侍奉 Động từ

shìfèngHán Việt: THỊ PHỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầu hạ

Xem đầy đủ từ "侍奉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hầu hạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hầu hạ tiếng Trung là gì?

"hầu hạ" trong tiếng Trung là 伺候 (động từ), 侍奉 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.