TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hồi sinh tiếng Trung là gì?

"hồi sinh" trong tiếng Trung là 复活 (động từ), 中兴 (động từ).

复活 Động từ

fùhuóHán Việt: PHỨC HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi sinh

Xem đầy đủ từ "复活": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

中兴 Động từ

zhōngxīngHán Việt: TRUNG HƯNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi sinh

Xem đầy đủ từ "中兴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hồi sinh tiếng Trung là gì?

"hồi sinh" trong tiếng Trung là 复活 (động từ), 中兴 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.