Hộ gia đình tiếng Trung là gì?
"hộ gia đình" trong tiếng Trung là 住户 (danh từ).
住户 Danh từ
Hán Việt: TRÚ HỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộ gia đình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hộ gia đình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hộ gia đình tiếng Trung là gì?
"hộ gia đình" trong tiếng Trung là 住户 (danh từ).