TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hang tiếng Trung là gì?

"hang" trong tiếng Trung là 洞 (danh từ), 洞穴 (danh từ), 穴.

洞 Danh từ

dòngHán Việt: ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang

  • “洞里发生了什么?我很好奇。”“我一点也不知道。” "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."

Xem đầy đủ từ "洞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

洞穴 Danh từ

dòngxuéHán Việt: ĐỘNG HUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang

Xem đầy đủ từ "洞穴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

穴

xuéHán Việt: HUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang

Xem đầy đủ từ "穴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

窟

kūHán Việt: QUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang

Xem đầy đủ từ "窟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

岫 Định nghĩa

xiùHán Việt: TỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang

Xem đầy đủ từ "岫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

硐

dòng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang

Xem đầy đủ từ "硐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hang tiếng Trung là gì?

"hang" trong tiếng Trung là 洞 (danh từ), 洞穴 (danh từ), 穴.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.