Hang tiếng Trung là gì?
"hang" trong tiếng Trung là 洞 (danh từ), 洞穴 (danh từ), 穴.
洞 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang
- “洞里发生了什么?我很好奇。”“我一点也不知道。” "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
洞穴 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG HUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang
穴
Hán Việt: HUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang
窟
Hán Việt: QUẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang
岫 Định nghĩa
Hán Việt: TỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang
硐
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hang tiếng Trung là gì?
"hang" trong tiếng Trung là 洞 (danh từ), 洞穴 (danh từ), 穴.