窝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 窩
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: oa
窝 nghĩa là tổ.
Nghĩa của 窝
wō
OAphồn thể 窩- Tổ
- Chỗ lõm trên cơ thể
- Ngổ
- Hang
- Nơi
- Chứa chấp
- Kiềm chế
- Uốn
- Con (đơn vị cho ổ động vật)
Từ ghép có 窝
Thành ngữ có 窝
- 调三窝四 — Gieo rắc mầm mống bất hòa khắp nơi
Câu ví dụ với 窝
- 金窝银窝不如自己的狗窝。 Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
窝 nghĩa là gì?
窝 (wō) nghĩa là tổ.
窝 đọc thế nào?
窝 đọc là wō (pinyin).
Âm Hán Việt của 窝 là gì?
Âm Hán Việt của 窝 là "oa".