Hiệp sĩ tiếng Trung là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Trung là 侠 (danh từ), 骑士 (danh từ), 大侠 (danh từ).
侠 Danh từ
Hán Việt: HIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp sĩ
骑士 Danh từ
Hán Việt: KỴ SĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp sĩ; kỵ sĩ
大侠 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI HIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp sĩ
爵士 Danh từ
Hán Việt: TƯỚC SĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp sĩ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp sĩ tiếng Trung là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Trung là 侠 (danh từ), 骑士 (danh từ), 大侠 (danh từ).