TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Huy động tiếng Trung là gì?

"huy động" trong tiếng Trung là 动员 (động từ), 筹措 (động từ).

动员 Động từ

dòngyuánHán Việt: ĐỘNG VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy động

Xem đầy đủ từ "动员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

筹措 Động từ

chóucuòHán Việt: TRÙ THỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy động (tiền)

Xem đầy đủ từ "筹措": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huy động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Huy động tiếng Trung là gì?

"huy động" trong tiếng Trung là 动员 (động từ), 筹措 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.