Huy động tiếng Trung là gì?
"huy động" trong tiếng Trung là 动员 (động từ), 筹措 (động từ).
动员 Động từ
Hán Việt: ĐỘNG VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy động
筹措 Động từ
Hán Việt: TRÙ THỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy động (tiền)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huy động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Huy động tiếng Trung là gì?
"huy động" trong tiếng Trung là 动员 (động từ), 筹措 (động từ).