TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kì lạ tiếng Trung là gì?

"kì lạ" trong tiếng Trung là 奇怪 (tính từ).

奇怪 Tính từ

qíguàiHán Việt: KỲ QUÁI giọng máy của trình duyệt

  • 这碗汤𰈇起来味道很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ.
  • 这碗汤的味道𰈇起来很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ.

Xem đầy đủ từ "奇怪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kì lạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kì lạ tiếng Trung là gì?

"kì lạ" trong tiếng Trung là 奇怪 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.