TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汤

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湯

Âm Hán Việt THANG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thang, sương, thãng

汤 nghĩa là canh, nước nóng hoặc sôi.

Nghĩa của 汤

tāng

THANGphồn thể 湯
  1. Canh
  2. Nước nóng hoặc sôi
  3. Thang thuốc đông y
  4. Nước luộc thứ gì đó

shāng

THANGphồn thể 湯
  1. Dòng nước cuồn cuộn

Tāng

THANGphồn thể 湯tên riêng
  1. họ Họ Tāng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汤

Đồng nghĩa

Từ ghép có 汤

Thành ngữ có 汤

  • 赴汤蹈火 — Nhảy vào nước sôi lửa bỏng
  • 落汤鸡 — Một người trông ướt sũng và tả tơi
  • 固若金汤 — Kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi
  • 迷魂汤 — Loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤 (mèngpótāng))
  • 清汤寡水 — Đạm bạc
  • 以汤沃沸 — Xử lý tình huống kém
  • 心灵鸡汤 — Câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")
  • 斧钺汤镬 — Búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
  • 香汤沐浴 — Tắm suối nước nóng thơm

Câu ví dụ với 汤

  • 汤尼英语说得和你一样好。 Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.Tatoeba #810038
  • 这碗汤𰈇起来味道很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971959
  • 这碗汤的味道𰈇起来很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

汤 nghĩa là gì?

汤 (tāng, shāng, tāng) nghĩa là canh, nước nóng hoặc sôi.

汤 đọc thế nào?

汤 đọc là tāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汤 là gì?

Âm Hán Việt của 汤 là "thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.