Ký tên tiếng Trung là gì?
"ký tên" trong tiếng Trung là 签字 (động từ), 签 (động từ), 签名 (động từ).
签字 Động từ
Hán Việt: THIÊM TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký tên
签 Động từ
Hán Việt: THIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký tên
签名 Động từ
Hán Việt: THIÊM DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký tên (bằng bút v.v.)
署名 Động từ
Hán Việt: THỰ DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký tên (chữ ký)
具名 Động từ
Hán Việt: CỤ DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký tên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ký tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ký tên tiếng Trung là gì?
"ký tên" trong tiếng Trung là 签字 (động từ), 签 (động từ), 签名 (động từ).