TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ký tên tiếng Trung là gì?

"ký tên" trong tiếng Trung là 签字 (động từ), 签 (động từ), 签名 (động từ).

签字 Động từ

qiānzìHán Việt: THIÊM TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ký tên

Xem đầy đủ từ "签字": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

签 Động từ

qiānHán Việt: THIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ký tên

Xem đầy đủ từ "签": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

签名 Động từ

qiānmíngHán Việt: THIÊM DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ký tên (bằng bút v.v.)

Xem đầy đủ từ "签名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

署名 Động từ

shǔmíngHán Việt: THỰ DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ký tên (chữ ký)

Xem đầy đủ từ "署名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

具名 Động từ

jùmíngHán Việt: CỤ DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ký tên

Xem đầy đủ từ "具名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ký tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ký tên tiếng Trung là gì?

"ký tên" trong tiếng Trung là 签字 (động từ), 签 (động từ), 签名 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.