Kế toán tiếng Trung là gì?
"kế toán" trong tiếng Trung là 会计 (danh từ).
会计 Danh từ
Hán Việt: HỘI KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế toán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kế toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kế toán tiếng Trung là gì?
"kế toán" trong tiếng Trung là 会计 (danh từ).