TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khách sạn tiếng Trung là gì?

"khách sạn" trong tiếng Trung là 酒店 (danh từ), 旅馆 (danh từ).

酒店 Danh từ

jiǔdiànHán Việt: TỬU ĐIẾM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách sạn

  • 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.

Xem đầy đủ từ "酒店": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

旅馆 Danh từ

lǚguǎnHán Việt: LỮ QUÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách sạn

Xem đầy đủ từ "旅馆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách sạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khách sạn tiếng Trung là gì?

"khách sạn" trong tiếng Trung là 酒店 (danh từ), 旅馆 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.