Khách sạn tiếng Trung là gì?
"khách sạn" trong tiếng Trung là 酒店 (danh từ), 旅馆 (danh từ).
酒店 Danh từ
Hán Việt: TỬU ĐIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách sạn
- 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.
旅馆 Danh từ
Hán Việt: LỮ QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách sạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách sạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khách sạn tiếng Trung là gì?
"khách sạn" trong tiếng Trung là 酒店 (danh từ), 旅馆 (danh từ).