Khóa tiếng Trung là gì?
"khóa" trong tiếng Trung là 锁 (động từ), 锁定 (động từ), 闭锁 (động từ).
锁 Động từ
Hán Việt: TỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khóa; khóa lại
锁定 Động từ
Hán Việt: TỎA ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khóa (cửa)
闭锁 Động từ
Hán Việt: BẾ TỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khóa tiếng Trung là gì?
"khóa" trong tiếng Trung là 锁 (động từ), 锁定 (động từ), 闭锁 (động từ).