TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
suǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖, 鎻

Âm Hán Việt TỎA
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỏa Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

锁 nghĩa là khóa, khóa lại.

Nghĩa của 锁

suǒ

TỎAphồn thể 鎖
  1. Khóa; khóa lại
  2. Ổ khóa (Lượng từ: 把 (bǎ))

suǒ

TỎAphồn thể 鎻
  1. Biến thể cũ của 锁 (suǒ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锁

Trái nghĩa

Từ ghép có 锁

Thành ngữ có 锁

  • 名缰利锁 — Bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản

Câu ví dụ với 锁

  • 我忘了锁储藏室的门。 Wǒ wàng le suǒ chǔcángshì de mén.Tôi quên khoá cửa nhà kho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

锁 nghĩa là gì?

锁 (suǒ) nghĩa là khóa, khóa lại.

锁 đọc thế nào?

锁 đọc là suǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁 là gì?

Âm Hán Việt của 锁 là "tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.