TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không gì sánh được tiếng Trung là gì?

"không gì sánh được" trong tiếng Trung là 无比 (động từ), 无与伦比 (cụm từ).

无比 Động từ

wúbǐHán Việt: VÔ TỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gì sánh được

Xem đầy đủ từ "无比": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

无与伦比 Cụm từ

wúyǔlúnbǐHán Việt: VÔ DỮ LUÂN TỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gì sánh được

Xem đầy đủ từ "无与伦比": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không gì sánh được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không gì sánh được tiếng Trung là gì?

"không gì sánh được" trong tiếng Trung là 无比 (động từ), 无与伦比 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.