Không hợp lý tiếng Trung là gì?
"không hợp lý" trong tiếng Trung là 不像话 (tính từ), 无理 (động từ), 离谱儿 (tính từ).
不像话 Tính từ
Hán Việt: BẤT TƯỢNG THOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không hợp lý
无理 Động từ
Hán Việt: VÔ LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không hợp lý
离谱儿 Tính từ
Hán Việt: LY PHỔ NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý
不合理 Tính từ
Hán Việt: BẤT HỢP LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không hợp lý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không hợp lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không hợp lý tiếng Trung là gì?
"không hợp lý" trong tiếng Trung là 不像话 (tính từ), 无理 (động từ), 离谱儿 (tính từ).