TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không phổ biến tiếng Trung là gì?

"không phổ biến" trong tiếng Trung là 稀罕 (tính từ), 稀有 (tính từ).

稀罕 Tính từ

xīhanHán Việt: HY HÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiếm; không phổ biến

Xem đầy đủ từ "稀罕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

稀有 Tính từ

xīyǒuHán Việt: HY HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không phổ biến

Xem đầy đủ từ "稀有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không phổ biến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không phổ biến tiếng Trung là gì?

"không phổ biến" trong tiếng Trung là 稀罕 (tính từ), 稀有 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.