Khả thi tiếng Trung là gì?
"khả thi" trong tiếng Trung là 切实 (tính từ), 可行 (tính từ), 切实可行.
切实 Tính từ
Hán Việt: THIẾT THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả thi
可行 Tính từ
Hán Việt: KHẢ HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả thi
切实可行
Hán Việt: THIẾT THỰC KHẢ HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả thi
Xem đầy đủ từ "切实可行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khả thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khả thi tiếng Trung là gì?
"khả thi" trong tiếng Trung là 切实 (tính từ), 可行 (tính từ), 切实可行.