TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khả thi tiếng Trung là gì?

"khả thi" trong tiếng Trung là 切实 (tính từ), 可行 (tính từ), 切实可行.

切实 Tính từ

qièshíHán Việt: THIẾT THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả thi

Xem đầy đủ từ "切实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

可行 Tính từ

kěxíngHán Việt: KHẢ HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả thi

Xem đầy đủ từ "可行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

切实可行

qièshíkěxíngHán Việt: THIẾT THỰC KHẢ HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả thi

Xem đầy đủ từ "切实可行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khả thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khả thi tiếng Trung là gì?

"khả thi" trong tiếng Trung là 切实 (tính từ), 可行 (tính từ), 切实可行.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.