Khai hoa tiếng Trung là gì?
"khai hoa" trong tiếng Trung là 开花 (động từ), 开 (động từ), 生育 (động từ).
开花 Động từ
Hán Việt: KHAI HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nở hoa; ra hoa; khai hoa
开 Động từ
Hán Việt: KHAI giọng máy của trình duyệt
生育 Động từ
Hán Việt: SINH DỤC giọng máy của trình duyệt
生 Động từ
Hán Việt: SINH giọng máy của trình duyệt
产 Động từ
Hán Việt: SẢN giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Khai hoa tiếng Trung là gì?
"khai hoa" trong tiếng Trung là 开花 (động từ), 开 (động từ), 生育 (động từ).