TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm hết sức mình tiếng Trung là gì?

"làm hết sức mình" trong tiếng Trung là 拼命 (động từ), 竭尽全力 (cụm từ), 竭力 (động từ).

拼命 Động từ

pīnmìngHán Việt: BÍNH MỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống

Xem đầy đủ từ "拼命": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

竭尽全力 Cụm từ

jiéjìnquánlìHán Việt: KIỆT TẬN TOÀN LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Xem đầy đủ từ "竭尽全力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

竭力 Động từ

jiélìHán Việt: KIỆT LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm hết sức mình

Xem đầy đủ từ "竭力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奋力 Động từ

fènlìHán Việt: PHẤN LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm hết sức mình

Xem đầy đủ từ "奋力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm hết sức mình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm hết sức mình tiếng Trung là gì?

"làm hết sức mình" trong tiếng Trung là 拼命 (động từ), 竭尽全力 (cụm từ), 竭力 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.