Làm hết sức mình tiếng Trung là gì?
"làm hết sức mình" trong tiếng Trung là 拼命 (động từ), 竭尽全力 (cụm từ), 竭力 (động từ).
拼命 Động từ
Hán Việt: BÍNH MỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
竭尽全力 Cụm từ
Hán Việt: KIỆT TẬN TOÀN LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Xem đầy đủ từ "竭尽全力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
竭力 Động từ
Hán Việt: KIỆT LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hết sức mình
奋力 Động từ
Hán Việt: PHẤN LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hết sức mình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm hết sức mình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm hết sức mình tiếng Trung là gì?
"làm hết sức mình" trong tiếng Trung là 拼命 (động từ), 竭尽全力 (cụm từ), 竭力 (động từ).