Lá tiếng Trung là gì?
"lá" trong tiếng Trung là 叶子 (danh từ), 叶.
叶子 Danh từ
Hán Việt: DIỆP TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lá, lá cây
叶
Hán Việt: DIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lá tiếng Trung là gì?
"lá" trong tiếng Trung là 叶子 (danh từ), 叶.