TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

页

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頁

Âm Hán Việt HIỆT
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệt

页 nghĩa là trang, lá.

Nghĩa của 页

yè

HIỆTphồn thể 頁
  1. Trang
  2. Lá

xié

HIỆTphồn thể 頁
  1. Đầu

Từ ghép có 页

Câu hỏi thường gặp

页 nghĩa là gì?

页 (yè, xié) nghĩa là trang, lá.

页 đọc thế nào?

页 đọc là yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 页 là gì?

Âm Hán Việt của 页 là "hiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.