Lâu đời tiếng Trung là gì?
"lâu đời" trong tiếng Trung là 悠久 (tính từ).
悠久 Tính từ
Hán Việt: DU CỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lâu đời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lâu đời tiếng Trung là gì?
"lâu đời" trong tiếng Trung là 悠久 (tính từ).