TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lây nhiễm tiếng Trung là gì?

"lây nhiễm" trong tiếng Trung là 传染 (động từ), 感染 (động từ), 传染性 (danh từ).

传染 Động từ

chuánrǎnHán Việt: TRUYỀN NHIỄM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lây nhiễm

Xem đầy đủ từ "传染": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感染 Động từ

gǎnrǎnHán Việt: CẢM NHIỄM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lây nhiễm; nhiễm trùng; truyền nhiễm

Xem đầy đủ từ "感染": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

传染性 Danh từ

chuánrǎnxìngHán Việt: TRUYỀN NHIỄM TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lây nhiễm; dễ lây

Xem đầy đủ từ "传染性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lây nhiễm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lây nhiễm tiếng Trung là gì?

"lây nhiễm" trong tiếng Trung là 传染 (động từ), 感染 (động từ), 传染性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.