TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lô tiếng Trung là gì?

"lô" trong tiếng Trung là 厢, 包厢 (danh từ), 地皮 (danh từ).

厢

xiāngHán Việt: SƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lô (trong nhà hát)

Xem đầy đủ từ "厢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

包厢 Danh từ

bāoxiāngHán Việt: BAO SƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc)

Xem đầy đủ từ "包厢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地皮 Danh từ

dìpíHán Việt: ĐỊA BÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lô

Xem đầy đủ từ "地皮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lô tiếng Trung là gì?

"lô" trong tiếng Trung là 厢, 包厢 (danh từ), 地皮 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.