Lô tiếng Trung là gì?
"lô" trong tiếng Trung là 厢, 包厢 (danh từ), 地皮 (danh từ).
厢
Hán Việt: SƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lô (trong nhà hát)
包厢 Danh từ
Hán Việt: BAO SƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc)
地皮 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lô tiếng Trung là gì?
"lô" trong tiếng Trung là 厢, 包厢 (danh từ), 地皮 (danh từ).