TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lơ đãng tiếng Trung là gì?

"lơ đãng" trong tiếng Trung là 恍惚 (tính từ), 心不在焉.

恍惚 Tính từ

huǎnghūHán Việt: HOẢNG HỐT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lơ đãng

Xem đầy đủ từ "恍惚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心不在焉

xīnbùzàiyān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lơ đãng

Xem đầy đủ từ "心不在焉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lơ đãng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lơ đãng tiếng Trung là gì?

"lơ đãng" trong tiếng Trung là 恍惚 (tính từ), 心不在焉.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.