Lơ đãng tiếng Trung là gì?
"lơ đãng" trong tiếng Trung là 恍惚 (tính từ), 心不在焉.
恍惚 Tính từ
Hán Việt: HOẢNG HỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lơ đãng
心不在焉
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lơ đãng
Xem đầy đủ từ "心不在焉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lơ đãng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lơ đãng tiếng Trung là gì?
"lơ đãng" trong tiếng Trung là 恍惚 (tính từ), 心不在焉.