Lương thực tiếng Trung là gì?
"lương thực" trong tiếng Trung là 食品 (danh từ), 粮食 (danh từ), 粮.
食品 Danh từ
Hán Việt: THỰC PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực phẩm; đồ ăn; lương thực
粮食 Danh từ
Hán Việt: LƯƠNG THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương thực
粮
Hán Việt: LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương thực
给养 Danh từ
Hán Việt: CẤP DƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương thực; nhu yếu phẩm; thực phẩm
Câu hỏi thường gặp
Lương thực tiếng Trung là gì?
"lương thực" trong tiếng Trung là 食品 (danh từ), 粮食 (danh từ), 粮.