Lạc đà tiếng Trung là gì?
"lạc đà" trong tiếng Trung là 骆驼 (danh từ), 骆.
骆驼 Danh từ
Hán Việt: LẠC ĐÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc đà
骆
Hán Việt: LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc đà
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạc đà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lạc đà tiếng Trung là gì?
"lạc đà" trong tiếng Trung là 骆驼 (danh từ), 骆.