Lấy lại tiếng Trung là gì?
"lấy lại" trong tiếng Trung là 挽回 (động từ), 收回 (động từ), 找回 (động từ).
挽回 Động từ
Hán Việt: VÃN HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy lại
收回 Động từ
Hán Việt: THU HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy lại
找回 Động từ
Hán Việt: TRẢO HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy lại
取回 Động từ
Hán Việt: THỦ HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lấy lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lấy lại tiếng Trung là gì?
"lấy lại" trong tiếng Trung là 挽回 (động từ), 收回 (động từ), 找回 (động từ).