TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lấy lại tiếng Trung là gì?

"lấy lại" trong tiếng Trung là 挽回 (động từ), 收回 (động từ), 找回 (động từ).

挽回 Động từ

wǎnhuíHán Việt: VÃN HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấy lại

Xem đầy đủ từ "挽回": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收回 Động từ

shōuhuíHán Việt: THU HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấy lại

Xem đầy đủ từ "收回": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

找回 Động từ

zhǎohuíHán Việt: TRẢO HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấy lại

Xem đầy đủ từ "找回": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

取回 Động từ

qǔhuíHán Việt: THỦ HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấy lại

Xem đầy đủ từ "取回": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lấy lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lấy lại tiếng Trung là gì?

"lấy lại" trong tiếng Trung là 挽回 (động từ), 收回 (động từ), 找回 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.