Lắp ráp tiếng Trung là gì?
"lắp ráp" trong tiếng Trung là 组合 (động từ), 组装 (động từ), 装配 (động từ).
组合 Động từ
Hán Việt: TỔ HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp ráp; kết hợp; cấu thành
组装 Động từ
Hán Việt: TỔ TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp ráp; ghép lại
装配 Động từ
Hán Việt: TRANG PHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp ráp
拼装
Hán Việt: BÍNH TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp ráp
拼凑 Động từ
Hán Việt: BÍNH THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắp ráp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lắp ráp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lắp ráp tiếng Trung là gì?
"lắp ráp" trong tiếng Trung là 组合 (động từ), 组装 (động từ), 装配 (động từ).