TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lắp ráp tiếng Trung là gì?

"lắp ráp" trong tiếng Trung là 组合 (động từ), 组装 (động từ), 装配 (động từ).

组合 Động từ

zǔhéHán Việt: TỔ HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp ráp; kết hợp; cấu thành

Xem đầy đủ từ "组合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

组装 Động từ

zǔzhuāngHán Việt: TỔ TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp ráp; ghép lại

Xem đầy đủ từ "组装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

装配 Động từ

zhuāngpèiHán Việt: TRANG PHỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp ráp

Xem đầy đủ từ "装配": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拼装

pīnzhuāngHán Việt: BÍNH TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp ráp

Xem đầy đủ từ "拼装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拼凑 Động từ

pīncòuHán Việt: BÍNH THẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lắp ráp

Xem đầy đủ từ "拼凑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lắp ráp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lắp ráp tiếng Trung là gì?

"lắp ráp" trong tiếng Trung là 组合 (động từ), 组装 (động từ), 装配 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.