Lỏng lẻo tiếng Trung là gì?
"lỏng lẻo" trong tiếng Trung là 懈, 涣散 (tính từ).
懈
Hán Việt: GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỏng lẻo
涣散 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỏng lẻo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỏng lẻo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lỏng lẻo tiếng Trung là gì?
"lỏng lẻo" trong tiếng Trung là 懈, 涣散 (tính từ).