TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懈

xiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: giải

懈 nghĩa là lỏng lẻo, cẩu thả.

Nghĩa của 懈

xiè

GIẢI
  1. Lỏng lẻo
  2. Cẩu thả

Từ ghép có 懈

Thành ngữ có 懈

  • 坚持不懈 — Kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng
  • 无懈可击 — Không thể chê trách
  • 夙夜匪懈 — Làm việc từ sáng đến tối

Câu hỏi thường gặp

懈 nghĩa là gì?

懈 (xiè) nghĩa là lỏng lẻo, cẩu thả.

懈 đọc thế nào?

懈 đọc là xiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 懈 là gì?

Âm Hán Việt của 懈 là "giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.