Lộng lẫy tiếng Trung là gì?
"lộng lẫy" trong tiếng Trung là 艳丽 (tính từ), 绚丽 (tính từ), 斑斓 (tính từ).
艳丽 Tính từ
Hán Việt: DIỄM LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộng lẫy
绚丽 Tính từ
Hán Việt: HUYẾN LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộng lẫy
斑斓 Tính từ
Hán Việt: BAN LAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộng lẫy; sặc sỡ; nhiều màu sắc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lộng lẫy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 绚烂xuànlànTính từ · Lộng lẫy
- 华彩huácǎiTính từ · Lộng lẫy
- 光艳guāngyànTươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy
- 华huáLộng lẫy
- 艳yànLộng lẫy
- 华美huáměiTính từ · Lộng lẫy
- 华贵huáguìTính từ · Lộng lẫy
- 粲cànLộng lẫy
- 花团锦簇huātuánjǐncùCụm từ · Lộng lẫy
- 绚丽多彩xuànlìduōcǎiCụm từ · Lộng lẫy
- 美艳měiyànLộng lẫy
- 秀色可餐xiùsèkěcānCụm từ · Lộng lẫy
- 凞xīLộng lẫy
- 如金似玉rújīnsìyùLộng lẫy
Câu hỏi thường gặp
Lộng lẫy tiếng Trung là gì?
"lộng lẫy" trong tiếng Trung là 艳丽 (tính từ), 绚丽 (tính từ), 斑斓 (tính từ).