TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艳

yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艷, 艶, 豓, 豔

Âm Hán Việt DIỄM
Bộ thủ: 色 (sắc) · bộ số 139 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: diễm

艳 nghĩa là rực rỡ, lộng lẫy.

Nghĩa của 艳

yàn

DIỄMphồn thể 艷
  1. Rực rỡ
  2. Lộng lẫy
  3. Phô trương
  4. Đa tình
  5. Lãng mạn
  6. Đáng ghen tị

yàn

DIỄMphồn thể 艶
  1. Biến thể của 艳 (yàn)

yàn

DIỄMphồn thể 豓
  1. Biến thể cũ của 艳 (yàn)

yàn

DIỄMphồn thể 豔
  1. Biến thể của 艳 (yàn)

Từ ghép có 艳

Thành ngữ có 艳

Câu hỏi thường gặp

艳 nghĩa là gì?

艳 (yàn) nghĩa là rực rỡ, lộng lẫy.

艳 đọc thế nào?

艳 đọc là yàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 艳 là gì?

Âm Hán Việt của 艳 là "diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.