艳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 艷, 艶, 豓, 豔
Bộ thủ: 色 (sắc) · bộ số 139 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: diễm
艳 nghĩa là rực rỡ, lộng lẫy.
Nghĩa của 艳
yàn
DIỄMphồn thể 艷- Rực rỡ
- Lộng lẫy
- Phô trương
- Đa tình
- Lãng mạn
- Đáng ghen tị
yàn
DIỄMphồn thể 艶- Biến thể của 艳 (yàn)
yàn
DIỄMphồn thể 豓- Biến thể cũ của 艳 (yàn)
yàn
DIỄMphồn thể 豔- Biến thể của 艳 (yàn)
Từ ghép có 艳
Thành ngữ có 艳
- 浓妆艳抹 — Trang điểm lộ liễu
Câu hỏi thường gặp
艳 nghĩa là gì?
艳 (yàn) nghĩa là rực rỡ, lộng lẫy.
艳 đọc thế nào?
艳 đọc là yàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 艳 là gì?
Âm Hán Việt của 艳 là "diễm".