TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lan rộng tiếng Trung là gì?

"lan rộng" trong tiếng Trung là 普及 (động từ), 衍.

普及 Động từ

pǔjíHán Việt: PHỔ CẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lan rộng

Xem đầy đủ từ "普及": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衍

yǎnHán Việt: DIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lan rộng

Xem đầy đủ từ "衍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lan rộng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lan rộng tiếng Trung là gì?

"lan rộng" trong tiếng Trung là 普及 (động từ), 衍.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.