TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衍

yǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN
Bộ thủ: 行 (hành) · bộ số 144 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: diễn

衍 nghĩa là lan rộng, phát triển.

Nghĩa của 衍

yǎn

DIỄN
  1. Lan rộng
  2. Phát triển
  3. Tràn ra
  4. Khuếch đại
  5. Dư thừa

Từ ghép có 衍

Thành ngữ có 衍

  • 敷衍了事 — Làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
  • 敷衍塞责 — Làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc
  • 胄裔繁衍 — Con cháu đông đúc.

Câu hỏi thường gặp

衍 nghĩa là gì?

衍 (yǎn) nghĩa là lan rộng, phát triển.

衍 đọc thế nào?

衍 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衍 là gì?

Âm Hán Việt của 衍 là "diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.